Trang chủ / Tư vấn vay Ngân Hàng / Thắc mắc về thủ tục vay vốn ngân hàng khi mua căn hộ

Thắc mắc về thủ tục vay vốn ngân hàng khi mua căn hộ

Câu hỏi: 
Tôi muốn mua 1 căn hộ ở quận Tân Phú giá khoảng 1.2 tỷ, nhưng gia đình mới có khoảng 500 triệu, phần còn lại muốn hỗ trợ của ngân hàng. Cho tôi hỏi nếu tôi vay 700 triệu, thời gian vay 20 năm có được hay không?
Trả lời: 
Hiện tại, theo quy định của Ngân hàng đối với trường hợp cho vay căn hộ – Tài sản hình thành trong tương lai, khách hàng sẽ được vay tối đa 70% giá trị căn hộ (Tổng giá trị có VAT). Đối với trường hợp ở trên, bạn sẽ được vay tối đa 840 triệu.
Về thời gian vay và lãi suất vay, tùy mỗi ngân hàng sẽ có quy định về những thời gian cụ thể. Thông thường thời gian vay từ 5 năm – 10 năm – 15 năm và có thể lên tối đa là 20 năm.
Hồ sơ và thủ tục vay vốn (Demo tại ngân hàng BIDV).
I. ĐIỀU KIỆN VAY VỐN:
– Khách hàng cá nhân, hộ gia đình Việt Nam và cá nhân nước ngoài cư trú tại Việt Nam:
 Là người đứng tên hoặc sẽ đứng tên chủ sở căn hộ, hoặc:
 Là bố, mẹ, chồng, vợ, con, anh chị em ruột của người đứng tên hoặc sẽ đứng tên chủ sở hữu căn hộ.
 Đối với Khách hàng là cá nhân nước ngoài cư trú tại Việt Nam phải:
• Có giấy tờ chứng minh điều kiện của cá nhân nước ngoài được mua hoặc sở hữu nhà ở tại Việt Nam.
• Thuộc các đối tượng được mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam.
– Khách hàng vay phải thường xuyên sinh sống và/hoặc làm việc trên địa bàn hoặc các địa bàn giáp ranh TP.HCM.
– Khách hàng có tài sản bảo đảm tiền vay
– Vốn tự có: tối thiểu 15% – 30% giá trị căn hộ (gồm giá mua căn hộ và thuế VAT).
II. MỨC CHO VAY:
– Tối đa đến 20 tỷ đồng.
– Tỷ lệ cho vay là 70% giá trị nhà/căn hộ, nếu thế chấp bằng chính căn hộ mua hoặc 85% giá trị nhà/căn hộ nếu thế chấp nhà ở, đất ở khác.
III. THỜI HẠN VAY:
– 15 năm (Tối đa đến 20 năm)
– Phương thức trả nợ linh hoạt tùy theo tình hình tài chính của khách hàng.
IV. LÃI SUẤT VAY: thời gian hiệu lực từ ngày 15/08/2014 đến hết 13/02/2015 hoặc đến khi giải ngân hết 3.500 tỷ đồng
– Lãi suất ưu đãi: lãi suất cho vay là 7,2%/năm trong 12 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên;
– Các tháng còn lại theo quy định của Ngân hàng trong từng thời kỳ. (Hiện nay đang áp dụng là 10.5%/năm)
– Lãi suất vay được tính trên dư nợ thực tế của khoản vay.
V. TÀI SẢN ĐẢM BẢO:
– Thế chấp bằng chính nhà/căn hộ mua hoặc thế chấp nhà ở, đất ở khác của khách hàng hoặc bên thức ba.
HƯỚNG DẪN HỒ SƠ VAY VỐN
1. Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của ngân hàng)
2. Hồ sơ pháp lý:
CMND hoặc hộ chiếu còn hiệu lực của khác hàng (Bản photo),
Bản photo CMND hoặc hộ chiếu còn hiệu lực của vợ (chồng) (Bản photo).
CMND hoặc hộ chiếu còn hiệu lực của bên thứ ba trong trường hợp bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba (Bản photo).
Hộ khẩu thường trú/KT3/Sổ tạm trú (Bản photo).
Giấy đăng ký kết hôn (nếu khách hàng vay và vợ/hoặc chồng không đứng tên trong cùng hộ khẩu) hoặc Giấy chứng nhận độc thân (Bản photo).
3. Hồ sơ chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay
Hợp đồng mua bán nhà/căn hộ (Bản photo)
Phiếu thu hoặc Hóa đơn hoặc Xác nhận thanh toán (Bản photo)
Giấy phép xây dựng ( nếu là xây dựng nhà ở)
4. Hồ sơ bảo đảm tiền vay/chứng minh sở hữu tài sản (sau khi Ngân hàng chấp thuận cho vay)
Thế chấp nhà/căn hộ mua: Hợp đồng mua bán căn hộ, Xác nhận mua bán căn hộ qua sàn giao dịch, Phiếu thu, Hóa đơn…. (Bản gốc)
Thế chấp nhà ở, đất ở khác của khách hàng hoặc bên thức ba: Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Tờ khai trước bạ, Biên lai thu thuế… (Bản gốc).
5. Hồ sơ chứng minh năng lực tài chính
Nếu thu nhập trả nợ từ lương:
 Hợp đồng lao động có thời hạn từ 1 năm trở lên hoặc hoặc Quyết định biên chế, hoặc Quyết định tăng ngạch lương gần nhất … ; (Bản photo)
 Sao kê tài khoản nhận lương 6 tháng gần nhất, hoặc xác nhận lương của đơn vị công tác; (Bản gốc), hoặc bảng lương của đơn vị công tác (Bản sao y)
Nếu thu nhập trả nợ từ lợi nhuận kinh doanh:
 Giấy phép kinh doanh (Bản sao y)
 Tờ khai thuế GTGT của 3 tháng gần nhất (Bản photo)
 Biên lai nộp thuế của 2 tháng gần nhất. (Bản photo)
 Báo cáo tài chính thời điểm gần nhất. (Bản sao y)
 Thông tin tình hình hoạt động của Doanh nghiệp/ Hộ kinh doanh (Hợp đồng kinh tế, sổ sách thu chi, giao nhận hàng hóa, hóa đơn đỏ, hóa đơn bán hàng thông thường…) (Bản photo)
Nếu thu nhập trả nợ từ nguồn khác:
 Hợp đồng cho thuê nhà, thuê xe…(Bản photo)
 Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, xe (Bản photo)
 Giấy chứng nhận góp vốn, chia lợi nhuận, cổ tức hàng kỳ… (Bản photo)
Lưu ý:
– Đối với các giấy tờ yêu cầu bản photo, đề nghị khách hàng mang bản gốc để đối chiếu khi nhận hồ sơ

Vay vốn tại ngân hàng BIDV

About Admin

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *